lô gô thép minh khôi

Thép Ống

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53/A106, thép ống đúc, thép ống đúc a106, thép ống đúc a53 được sử dụng dẫn dầu, dẫn khí, nồi hơi áp lực, chế tạo máy móc...

Sản phẩm nhập khẩu mới, giá cả cạnh tranh, tư vấn nhiệt tình, sản phẩm phong phú về kích thước, độ dày.

  • 0934.609.368 - 0913.082.287
  • thepminhkhoi@gmail.com
  • http://thepminhkhoi.com/

Thông tin

thép ống đúc tiêu chuẩn astm

Thép ống đúc nhập khẩu từ các nước: Nhật Bản, Trung Quốc, Nga, Hàn Quốc, Châu Âu...  Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106

Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN...

Đường kính: từ phi 21,3-DN15 đến phi 323,9-DN300 Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106

Độ dày: từ 2,7mm-10,3mm

Chiều dài: 6m-12m, cắt theo quy cách đặt hàng  Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106

Ứng dụng của thép ống đúc: được sử dụng  dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc...

thép ống đúc a53

Quy cách thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53/A106:

Stt

Đường Kính Danh Nghĩa

Dày mm

T.Lượng (Kg/mét)

Tiêu chuẩn

1

DN15

21.3

2.77

1.266

ASTM-A53/A106

2

DN20

27.1

2.87

1.715

ASTM A53/A106

3

DN25

33.4

3.38

2.502

ASTM A53/A106

4

DN25

33.4

3.4

2.515

ASTM A53/A106

5

DN25

33.4

4.6

3.267

ASTM A53/A106

6

DN32

42.2

3.2

3.078

ASTM A53/A106

7

DN32

42.2

3.5

3.34

ASTM A53/A106

8

DN40

48.3

3.2

3.559

ASTM A53/A106

9

DN40

48.3

3.55

3.918

ASTM A53/A106

10

DN40

48.3

5.1

5.433

ASTM A53/A106

11

DN50

60.3

3.91

5.437

ASTM A53/A106

12

DN50

60.3

5.5

7.433

ASTM A53/A106

13

DN65

76

4

7.102

ASTM A53/A106

14

DN65

76

4.5

7.934

ASTM A53/A106

15

DN65

76

5.16

9.014

ASTM A53/A106

16

DN80

88.9

4

8.375

ASTM A53/A106

17

DN80

88.9

5.5

11.312

ASTM A53/A106

18

DN80

88.9

7.6

15.237

ASTM A53/A106

19

DN100

114.3

4.5

12.185

ASTM A53/A106

20

DN100

114.3

6.02

16.075

ASTM A53/A106

21

DN100

114.3

8.6

22.416

ASTM A53/A106

22

DN125

141.3

6.55

21.765

ASTM A53/A106

23

DN125

141.3

7.11

23.528

ASTM A53/A106

24

DN125

141.3

8.18

26.853

ASTM A53/A106

25

DN150

168.3

7.11

28.262

ASTM A53/A106

26

DN150

168.3

8.18

32.299

ASTM A53/A106

27

DN200

219.1

8.18

42.547

ASTM A53/A106

28

DN200

219.1

9.55

49.35

ASTM A53/A106

29

DN250

273.1

9.27

60.311

ASTM A53/A106

30

DN250

273.1

10.3

66.751

ASTM A53/A106

31

DN300

323.9

9.27

71.924

ASTM A53/A106

32

DN300

323.9

10.3

79.654

ASTM A53/A106

thép ống đúc a106

Công ty cổ phần Xây Dựng TM và XNK Minh Khôi

Vpđd: 12 đường TA 34, P.Thới An, Q.12, Tp.HCM  Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106

Điện thoại: 02862 567 696        Fax: 02862 567 944     

Hotline: 0934 609 368   Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106

Mst: 0314262623

Email: thepminhkhoi@gmail.com   Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106

thép ống đúc

Quảng cáo

Đối tác