lô gô thép minh khôi

Thép Tấm

Thép tấm, lá CT3C-SS400-08KP-Q235B

Thép tấm, lá CT3C-SS400-08KP-Q235B

Thép tấm, lá CT3C-SS400-08KP-Q235B

  • 0934.609.368 - 0913.082.287
  • thepminhkhoi@gmail.com
  • http://thepminhkhoi.com/

Thông tin

+ Mác thép : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….  thép tấm ss400

+ Tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79

+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.  thép tấm ss400

+ Quy cách chung của các loại tấm thép:

- Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.  thép tấm ss400
- Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm, 
- Chiếu dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm  
thép tấm ss400

thép tấm

 

Stt Tên sản phẩm Trọng lượng 
(Kg)
Thép tấm, lá CT3C-SS400-08KP-Q235B
1 Thép lá cán nguội 0.8 x 1250 x 2500mm 19,6
2 Thép lá cán nguội 1.0 x 1250 x 2500mm 24,53
3 Thép lá cán nguội 1,2 x 1250 x 2500mm 30,4
4 Thép lá cán nguội 1,5 x 1250 x 2500mm 36,79
5 Thép lá cán nguội 0,5x1000 x 2000mm 7,85
6 Thép lá SS400 2,0 x 1000 x2000mm 31,4
7 Thép lá SS400 2,5 x 1250 x 2500mm 61,3
8 Tấm SS400 3.0 x 1250 x 6000mm 176,62
9 Tấm SS400 3.0 x 1500x 6000mm 212
10 Thép tấm SS400 4,0 x 1500 x 6000mm 282,6
11 Thép tấm SS400 5,0 x 1500 x 6000mm 353,25
12 Thép tấm SS400 6,0 x 1500 x 6000mm 423,9
13 Thép tấm SS400 8,0 x 1500 x 6000mm 565,2
14 Thép tấm SS400 10 x 1500 x 6000mm 706,5
15 Thép tấm SS400 12 x 2000 x 6000mm 1.130,4
16 Thép tấm SS400 14 x 1500 x 6000mm 989,1
17 Thép tấm SS400 16 x 2000 x 6000mm 1.507,2
18 Thép tấm SS400 18 x 1500 x 6000mm 1.271,7
19 Thép tấm SS400 20 x 2000 x 6000mm 1.884
20 Thép tấm SS400 22 x 1500 x 6000mm 2.072,4
21 Thép tấm SS400 25x 2000 x 6000mm 2.355
22 Thép tấm SS400 30 x2000 x6000mm 2.826
23 Thép tấm SS400 40ly x 1500 x 6000mm 2.826
24 Thép tấm SS400 50 x 1500 x 6000mm 2.961
25 Thép tấm SS400 60mm ->100mm 1
26 Thép lá nguội 0,5-0,6x1250mm xcuộn 1
27 Thép lá cán nguội 0,7-0,9x1250mm xcuộn 1
28 Thép lá cán nguội 1,0-1,1x1250mm xcuộn 1
29 Thép lá cán nguội 1,2-1,5x1250mm xcuộn 1
30 Thép lá cán nguội 2.0x1410x2500mm 55,34
31 Tấm SS400 110mm ->150mm 1
32 Tấm 5->12 x 1500 x 6000 CT3PC KMK 1
33 Tấm 14->16 x 1500 x 6000 CT3PC KMK 1

Tiêu chuẩn mác thép :  thép tấm ss400
JIS AISI DIN HB HS HRC
SS400 CT3 - - - -
S50C 1050 C 50 179 ~ 235 26 ~ 33 6 ~ 18
212 ~ 277 30 ~ 40 13.4 ~ 27
S55C 1055 C 55 212 ~ 237 30 ~ 33.5 13.4 ~ 20
212 ~ 237 30 ~ 33.5 13.4 ~ 20
 Thành phần hóa học :  thép tấm ss400
Mác thép Thành phần hoá học (%)
C Si Mn Ni Cr P S
SS400 0.11 ~ 0.18 0.12 ~ 0.17 0.40 ~ 0.57 0.03 0.02 0.02 0.03
S50C 0.47 ~ 0.53 0.15 ~ 0.35 0.6 ~ 0.9 0.2 0.2 0.030 max 0.035 max
S55C 0.52 ~ 0.58 0.15 ~ 0.35 0.6 ~ 0.9 0.2 0.2 0.030 max 0.035 max
Tính chất cơ lý tính:  thép tấm ss400
Mác thép Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối 
N/mm² N/mm² (%)
SS400 310 210 32
S50C 590 ~ 705 355 ~ 540 15
S55C 610 ~ 740 365 ~ 560 13

Từ khóa liên quan: thép tấm A572, thép tấm chịu nhiệt A515, thép tấm, thép hình, thép hộp, thép ống

Công ty cổ phần Xây Dựng TM và XNK Minh Khôi

Vpđd: 12 đường TA 34, P.Thới An, Q.12, Tp.HCM  thép tấm ss400

Điện thoại: 02862 567 696        Fax: 02862 567 944     

Hotline: 0934 609 368  thép tấm ss400

Mst: 0314262623

Email: thepminhkhoi@gmail.com  thép tấm ss400

thép tấm ss400

Quảng cáo

Đối tác